Máy đo khí cố định SENKO SI-100D là dòng thiết bị phát hiện khí độc và khí dễ cháy chuyên dụng, được trang bị màn hình LCD hiển thị nồng độ khí theo thời gian thực và chức năng cảnh báo ngay tại chỗ. Thiết bị được phát triển bởi hãng Senko (Hàn Quốc) – nhà sản xuất thiết bị an toàn khí hàng đầu khu vực châu Á, đạt nhiều chứng chỉ quốc tế.

Vì sao SI-200E được ưa chuộng trong hệ thống giám sát khí trung tâm?
-
Thiết kế không màn hình giúp tối giản thao tác tại chỗ, thích hợp lắp âm tường, tủ kỹ thuật hoặc khu vực hẹp.
-
Tín hiệu đầu ra 4-20mA và RS-485 giúp truyền dữ liệu ổn định về trung tâm điều khiển.
-
Phù hợp với nhiều loại cảm biến: từ CO, CH₄, NH₃ đến LPG, H₂S, O₂ tùy môi trường ứng dụng.
-
Tương thích hệ thống BMS, SCADA, tủ điện tự động của nhà máy.
Ưu điểm riêng biệt của dòng SI-200E
-
🔧 Không có màn hình – phù hợp tích hợp âm
-
📶 Hỗ trợ cả Analog và Digital (Modbus RTU)
-
💎 Thiết kế bền – Vỏ nhôm nguyên khối, chống bụi nước IP65
-
🔄 Thay thế cảm biến dễ dàng – giảm chi phí bảo trì
-
🌡 Hoạt động ổn định trong môi trường nhiệt độ rộng (-20°C đến +50°C)
Ứng dụng điển hình của SI-200E
-
🔋 Trung tâm điều khiển pin lithium
-
🧯 Hệ thống giám sát rò rỉ khí công nghiệp
-
🏢 Lắp trong tủ kỹ thuật của tòa nhà, trung tâm thương mại
-
🚛 Khu bảo trì xe điện, trạm nạp gas, kho hóa chất
Bảng thông số kỹ thuật – Máy đo khí SENKO SI-200E
| Model | SI-100D |
| Phạm vi đo | LNG/LPG (methane/propane) |
| Loại đo | Kiểu khuếch tán (Diffusion type) |
| Phương pháp đo | Cảm biến xúc tác (Catalytic) |
| Thang đo | 0 ~ 100%LEL |
| Tuổi thọ cảm biến | > 2 năm |
| Thời gian phản hồi | <10 giây (90% giá trị thang đo) |
| Độ chính xác | ±3% toàn thang đo |
| Tín hiệu đầu ra | 4 – 20mA DC |
| Cáp/Khoảng cách tối đa | CVVSB 1.5sq hoặc AWG20 × 3 dây (Nguồn + Tín hiệu) / tối đa 2.500m |
| Kết nối ống luồn dây | Chuẩn NPT 1/2″ |
| Kiểu lắp đặt | Gắn tường |
| Nhiệt độ hoạt động | -20ºC ~ +50ºC |
| Độ ẩm hoạt động | 0% ~ 95% RH (không ngưng tụ) |
| Nguồn điện hoạt động | 24V DC ± 20%, <90mAh |
| Chất liệu vỏ | Nhôm (Aluminium) |
| Kích thước | 93 (Rộng) × 106 (Cao) × 89 (Sâu) mm |
| Khối lượng | 0.6kg |
| Chứng nhận | KCS Ex d II B T4 / 14-KB2BO-0422 |

